1. Yêu cầu kỹ thuật
|
Tên chỉ tiêu |
ĐVT |
Đăng ký |
Phương pháp thử |
Nguồn nguyên liệu |
|
Nitơ tổng số (Nts) |
% |
20 |
TCVN 5815:2018 |
URE; SA; NH4Cl,... |
|
Lân hữu hiệu (P2O5hh) |
% |
5 |
TCVN 5815:2018 |
DAP; Supe lân; MAP, Lân nung chảy, ... |
|
Kali (K2Ohh) |
% |
5 |
TCVN 8560:2018 |
KCl; K2SO4... |
|
Đồng (Cu) |
ppm |
50 |
TCVN 9286:2018 |
CuSO4, Cu EDTA |
|
Kẽm (Zn) |
ppm |
100 |
TCVN 9289:2012 |
ZnSO4; Zn EDTA... |
|
Bo (B) |
ppm |
100 |
TCVN 10679:2015 |
H3BO3, Na2B4O7... |
|
Molipđen (Mo) |
ppm |
50 |
|
|
|
Độ ẩm |
% |
5 |
TCVN 5815:2018 |
|
- Khối lượng tịnh: 25 kg
- Thành phần nguyên liệu: Đạm Urea, Đạm (Amon + Nitorat), DAP, MAP, Kali Sunphat, Kali Clorua, vi lượng chelate; chất cải tạo đất, phụ gia hỗ trợ cây trồng hấp thụ phân bón.
- Nguồn nguyên liệu: Nhập khẩu và trong nước.
- Ngày sản xuất (Số lô sản xuất): In trên bao bì sản phẩm phân bón.
- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
2. Công dụng của sản phẩm
- Tan nhanh, tan hết giúp cây cà phê hấp thụ nhanh và hoàn toàn lượng phân bón.
- Giúp cây cà phê sinh trưởng nhanh, phát triển cành lá, ra hoa hàng loạt.
- Tăng khả năng chịu hạn, chịu gió, hạn chế rụng hoa, tăng đậu trái.
- Tăng năng suất và chất lượng cà phê thương phẩm.
Dùng cho cây cà phê vào mùa khô:
Lượng bón: 400 – 500 g/cây/lần/năm (500 – 600 kg/ha)
Cách bón: rải đều phân bón xung quanh tán cây, sau khi rải tưới nhiều nước.